piece trong ngữ cảnh
piece = mảnh
Câu tiếng Anh
Actually, he offered to withhold a vital piece of evidence from the inquest if I made it worth his while.
Nghĩa tiếng Việt
Thật ra, anh ta đã cống hiến việc rút ra một chứng cớ tối quan trọng từ vụ thẩm tra... nếu tôi làm nó đáng công của anh ta.
← piece: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với piece