piece trong ngữ cảnh
piece = mảnh
Câu tiếng Anh
And furthermore the defense has yet to offer one concrete piece of evidence to substantiate this claim.
Nghĩa tiếng Việt
Và hơn nữa, luật sư của bị cáo chưa đưa ra một chứng cứ rõ ràng nào để chứng minh lời khẳng định ngớ ngẩn này.
← piece: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với piece