piece trong ngữ cảnh
piece = mảnh
Câu tiếng Anh
And if I catch another breath of complaint against you if only for a piece of incivility like this, I'll have you routed out of here.
Nghĩa tiếng Việt
Và nếu tôi được nghe bất cứ lời nào buộc tội ông dù chỉ là của 1 người yếu đuối như thế này, Tôi sẽ đưa ông ra khỏi đây.
← piece: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với piece