piece trong ngữ cảnh
piece = mảnh
Câu tiếng Anh
And now we're going to hear a piece of music that tells a very definite story.
Nghĩa tiếng Việt
Và giờ chúng ta sẽ nghe một bản nhạc mà trong đó có một câu chuyện rõ ràng.
← piece: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với piece