piece trong ngữ cảnh
piece = mảnh
Câu tiếng Anh
Better be taking a piece of corn for your supper, Son.
Nghĩa tiếng Việt
Tốt hơn là mang một miếng ngô cho bữa ăn tối của con, con trai.
← piece: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với piece
piece = mảnh
Better be taking a piece of corn for your supper, Son.
Tốt hơn là mang một miếng ngô cho bữa ăn tối của con, con trai.
← piece: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với piece