piece trong ngữ cảnh
piece = mảnh
Câu tiếng Anh
But it doesn't matter. Depending on my strength, it's a piece of cake to deal with this kind of demon.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng không sợ, với thực lực của bổn tiên, đối phó với loại yêu quái này là chuyện như cơm bữa.
← piece: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với piece