eword.vn

piece trong ngữ cảnh

piece = mảnh

Câu tiếng Anh

Her repertoire on the piano is not very large, but she has learned every piece by heart.

Nghĩa tiếng Việt

Vốn bản nhạc piano của cô ấy không nhiều lắm, nhưng cố đã học thuộc hết các bài.

← piece: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với piece