eword.vn

pig trong ngữ cảnh

pig = lợn heo

Câu tiếng Anh

I thought Charlie made a pig of himself with that chocolate cake.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nghĩ Charlie sẽ phát phì bởi miếng bánh sôcôla kia mất.

← pig: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pig