eword.vn

pig trong ngữ cảnh

pig = lợn heo

Câu tiếng Anh

They didn't buy yams that would sicken a pig.

Nghĩa tiếng Việt

Họ không mua khoai mỡ có thể làm lợn ốm.

← pig: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pig