eword.vn

place trong ngữ cảnh

place = nơi

Câu tiếng Anh

Airplanes have taken the place of electric trains.

Nghĩa tiếng Việt

Máy bay đã thế chỗ của xe điện.

← place: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với place