plan trong ngữ cảnh
plan = sơ đồ
Câu tiếng Anh
I already had most of the plan in my head... but a lot of details had to be worked out.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã có phần lớn kế hoạch trong đầu, nhưng có rất nhiều tiểu tiết cần lưu tâm.
plan = sơ đồ
I already had most of the plan in my head... but a lot of details had to be worked out.
Tôi đã có phần lớn kế hoạch trong đầu, nhưng có rất nhiều tiểu tiết cần lưu tâm.