plan trong ngữ cảnh
plan = sơ đồ
Câu tiếng Anh
I am sorry, but my plan was drawn up a long time ago.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xin lỗi, nhưng kế hoạch của tôi đã được lên từ lâu rồi.
plan = sơ đồ
I am sorry, but my plan was drawn up a long time ago.
Tôi xin lỗi, nhưng kế hoạch của tôi đã được lên từ lâu rồi.