eword.vn

plan trong ngữ cảnh

plan = sơ đồ

Câu tiếng Anh

I am sorry, but my plan was drawn up a long time ago.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi xin lỗi, nhưng kế hoạch của tôi đã được lên từ lâu rồi.

← plan: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với plan