eword.vn

plant trong ngữ cảnh

plant = thực vật

Câu tiếng Anh

Did poor Mama's silly dreaming plant in my brain some seed which was afterwards to grow into the most sensational criminal endeavour of the century?

Nghĩa tiếng Việt

Có phải ước mơ ngớ ngẩn của người mẹ tội nghiệp của tôi đã gieo vào đầu óc tôi hạt giống sau này đã phát triển thành nỗ lực phạm tội tày trời nhất thế kỷ không?

← plant: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với plant