plant trong ngữ cảnh
plant = thực vật
Câu tiếng Anh
In those 10 years, it has been granted me to plant her feet on the path of salvation.
Nghĩa tiếng Việt
Trong 10 năm đó, tôi đã được ban phép để đặt chân cô ấy trên con đường cứu rỗi.
← plant: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với plant