plate trong ngữ cảnh
plate = bản
Câu tiếng Anh
To make sure there could be no mistake, last night, I, myself, here in this room, in complete darkness took this rock, which had never been exposed to the sun and placed it on a photographic plate.
Nghĩa tiếng Việt
Để chắc chắn không có nhầm lẫn nào, đêm qua, tôi, chính tôi, ở đây trong căn phòng này, trong bóng tối hoàn toàn đã lấy tảng đá này, mà nó chưa bao giờ được tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và đặt nó trên một tấm ảnh.
← plate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với plate