pocket trong ngữ cảnh
pocket = túi
Câu tiếng Anh
A letter scribbled on her office stationary you carry in your pocket... because it smells like all the lilacs in Ohio.
Nghĩa tiếng Việt
Những lá thư nguệch ngoạc mà cô ấy viết nằm trong túi của anh... vì nó có mùi như tất cả các cây tử đinh hương ở Ohio.
← pocket: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pocket