pocket trong ngữ cảnh
pocket = túi
Câu tiếng Anh
But your letter was found in his pocket.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng lá thư của anh được tìm thấy trong túi của hắn.
← pocket: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pocket
pocket = túi
But your letter was found in his pocket.
Nhưng lá thư của anh được tìm thấy trong túi của hắn.
← pocket: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pocket