eword.vn

pocket trong ngữ cảnh

pocket = túi

Câu tiếng Anh

Don't like them, they always explode in my pocket.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không thích chúng. Chúng luôn bốc cháy trong túi tôi.

← pocket: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pocket