pocket trong ngữ cảnh
pocket = túi
Câu tiếng Anh
Floyd always carried an extra revolver in his overcoat pocket.
Nghĩa tiếng Việt
Floyd lúc nào cũng đem thêm một khẩu súng lục trong túi áo khoác.
← pocket: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pocket