pocket trong ngữ cảnh
pocket = túi
Câu tiếng Anh
He stood there with our lives in his pocket, because I knew if he saw her... he'd sell us both for $1.95.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy cứ đứng ở đó với sinh mạng của bọn anh trong túi, vì anh biết nếu gã thấy cô ấy... gã sẽ bán cả hai để lấy $1.95.
← pocket: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pocket