eword.vn

pocket trong ngữ cảnh

pocket = túi

Câu tiếng Anh

I had the wallet in my pocket when I was right here, and I had ten dollars in it.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có cái ví trong túi khi tôi ở đây, và tôi có mười đô la trong đó.

← pocket: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pocket