police trong ngữ cảnh
police = cảnh sát
Câu tiếng Anh
The police think that Tom paid someone to kill Mary.
Nghĩa tiếng Việt
Cảnh sát nghĩ Tom được trả tiền để giết Mary.
← police: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với police
police = cảnh sát
The police think that Tom paid someone to kill Mary.
Cảnh sát nghĩ Tom được trả tiền để giết Mary.
← police: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với police