political trong ngữ cảnh
political = liên quan đến chính trị
Câu tiếng Anh
How can you go to a political meeting after what I've been through this afternoon?
Nghĩa tiếng Việt
Một cuộc họp chính trị! Làm sao anh có thể tham gia cuộc họp đó sau khi em gặp chuyện chiều nay?
← political: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với political