political trong ngữ cảnh
political = liên quan đến chính trị
Câu tiếng Anh
I greet the high representatives of foreign states... who by their presence are participating in this day for their political parties.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xin chào các đại diện cao cấp của nước ngoài ... người mà sự hiện diện của họ đang tham gia ngày này cho các đảng chính trị của họ.
← political: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với political