political trong ngữ cảnh
political = liên quan đến chính trị
Câu tiếng Anh
The government is looking for ways to monitor online chatter about political issues and correct what it perceives as misinformation.
Nghĩa tiếng Việt
Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.
← political: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với political