political trong ngữ cảnh
political = liên quan đến chính trị
Câu tiếng Anh
Then our glorious... and laudable Army... the old, proud standard-bearers of our people... who are equally tradition-minded... will champion the Political Leadership and the Party.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi vinh quang ... và đội quân đáng khen ngợi ... những người mang tiêu chuẩn cũ, đáng tự hào của nhân dân chúng ta ... những người có cùng chí hướng ... sẽ vô địch Lãnh đạo chính trị và Đảng.
← political: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với political