Trang chủ › pool › Ngữ cảnh › Câu pool trong ngữ cảnh pool = vũng Câu tiếng Anh Tom threw Mary's phone into the pool. Nghĩa tiếng ViệtTom đã ném điện thoại của Mary vào bể bơi. ← pool: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pool