eword.vn

practice trong ngữ cảnh

practice = thực hành

Câu tiếng Anh

I don't know how much trouble you're used to, but I hope you've had plenty of practice dodging it.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không cần biết cô đã bị kích động thế nào tôi hi vọng cô đừng lẩn trảnh nữa.

← practice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với practice