eword.vn

practice trong ngữ cảnh

practice = thực hành

Câu tiếng Anh

I practice harmonica while waiting at traffic lights.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi luyện kèn harmonica trong khi chờ đèn đỏ.

← practice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với practice