prepare trong ngữ cảnh
prepare = chuẩn bị
Câu tiếng Anh
At your age, with no favorable home conditions and no beneficent influences on the outside, we feel that nine months is too short a time to prepare you for your responsibilities outside.
Nghĩa tiếng Việt
Ở độ tuổi của cô, không có điều kiện gia đình thuận lợi và không có ảnh hưởng tốt từ bên ngoài... '... chúng tôi cảm thấy rằng chín tháng là một khoảng thời gian quá ngắn' để chuẩn bị cho cô những trách nhiệm bên ngoài.
← prepare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prepare