eword.vn

prepare trong ngữ cảnh

prepare = chuẩn bị

Câu tiếng Anh

I'll prepare the way for you. A roman merchant comes to trade for their homespun.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết rõ bọn này hơn cả những thương nhân La Mã thu lợi nữa.

← prepare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prepare