prepare trong ngữ cảnh
prepare = chuẩn bị
Câu tiếng Anh
I want you to tell him that I have returned to Paris to prepare the final defeat of my enemies.
Nghĩa tiếng Việt
Dư muốn cô nói ông ta rằng, dư đã về Paris để chuẩn bị kết liễu địch thủ mình.
← prepare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prepare