present trong ngữ cảnh
present = pri'zent/
Câu tiếng Anh
- As a present.
Nghĩa tiếng Việt
- Để làm quà tặng.
← present: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với present
present = pri'zent/
- As a present.
- Để làm quà tặng.
← present: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với present