present trong ngữ cảnh
present = pri'zent/
Câu tiếng Anh
At present, that appears to be the only way he could've entered.
Nghĩa tiếng Việt
Cho đến hiện tại, đó là cách duy nhất hắn vào được nhà.
← present: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với present