present trong ngữ cảnh
present = pri'zent/
Câu tiếng Anh
I will present your compliments.
Nghĩa tiếng Việt
- Tôi sẽ đến gửi lời chào của ngài.
← present: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với present
present = pri'zent/
I will present your compliments.
- Tôi sẽ đến gửi lời chào của ngài.
← present: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với present