present trong ngữ cảnh
present = pri'zent/
Câu tiếng Anh
In the present international situation... such a meeting would be quite impossible.
Nghĩa tiếng Việt
Tình hình quốc tế hiện giờ gần như không thể cho phép một cuộc họp như thế diễn ra.
← present: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với present