present trong ngữ cảnh
present = pri'zent/
Câu tiếng Anh
Ladies and gentlemen, I present the Fool, the only man in the world to perform this feat.
Nghĩa tiếng Việt
Kính thưa quý vị, xin giới thiệu Anh hề, người duy nhất trên thế giới trình diễn màn ăn độc đáo này.
← present: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với present