eword.vn

present trong ngữ cảnh

present = pri'zent/

Câu tiếng Anh

On behalf of the United States Army I am proud to present to you the flag of our nation which your son defended so gallantly.

Nghĩa tiếng Việt

Thay mặt cho quân đội Hoa Kỳ Tôi vinh dự trao lại cho ông bà lá cờ Tổ quốc mà con trai của ông bà đã anh dũng bảo vệ nó.

← present: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với present