present trong ngữ cảnh
present = pri'zent/
Câu tiếng Anh
Thank you. And now, ladies and gentlemen, for the first time in this city, we present a farce bound to make you laugh.
Nghĩa tiếng Việt
Và bây giờ, kính thưa quí vị, lần đầu tiên ở thành phố này, chúng tôi xin trình diễn một "cái dắm" làm quý vị phải cười!
← present: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với present