eword.vn

present trong ngữ cảnh

present = pri'zent/

Câu tiếng Anh

The singing of the choirs is still present as I write this last chapter.

Nghĩa tiếng Việt

Ca đoàn tiếp tục hát khi tôi viết chương cuối cùng này.

← present: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với present