present trong ngữ cảnh
present = pri'zent/
Câu tiếng Anh
Today I went to Milford to do my shopping... with the intention of buying an expensive present for Fred.
Nghĩa tiếng Việt
Hôm nay tôi đi Milford để mua sắm với ý định mua một món quà đắt tiền cho Fred.
← present: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với present