previous trong ngữ cảnh
previous = trước đây
Câu tiếng Anh
[Yun Zheng somehow got a tip-off.] [He got rid of all the remnants of the previous dynasty in one night.]
Nghĩa tiếng Việt
[Không biết Vân Tranh lấy được tình báo từ đâu,] [trong một đêm đã quét sạch dư đảng tiền triều.]
← previous: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với previous