private trong ngữ cảnh
private = riêng
Câu tiếng Anh
In the 12th century, at the close of the Third Crusade to free the Holy Land a Saxon knight, called Wilfred of Ivanhoe undertook a private crusade of his own.
Nghĩa tiếng Việt
Trongthếkỷ 12 ,vớisựkếtthúccủa cuộcThậptự chinhthứ bađểgiảiphóngĐấtThánh... ...mộthiệpsĩSaxon, tênlàWilfredIvanhoe đãtiếnhànhmộtcuộcthậptự chinhcủariêng mình.
← private: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với private