eword.vn

private trong ngữ cảnh

private = riêng

Câu tiếng Anh

Look, if I gave Mrs. Brewster a piece of jewelry not on her birthday, she'd have 25 private detectives on my tail within 10 minutes.

Nghĩa tiếng Việt

Nghe này, nếu tôi mua cho bà Brewster 1 món đồ trang sức không vào ngày sinh nhật của bà ấy, trong vòng 10 phút, bà ấy sẽ phái 25 thám tử tư theo dõi tôi ngay.

← private: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với private