private trong ngữ cảnh
private = riêng
Câu tiếng Anh
The bed and the mirror form part of the contents of the private apartments of a Mr Francis Etherington, who died at Marsden Lacy in 1836.
Nghĩa tiếng Việt
Cái giường và tấm gương đó hình thành một phần trong các thứ của các căn chung cư... của một Ô. Francis Etherington, người đã chết ở Marsden Lacy năm 1836.
← private: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với private