eword.vn

prize trong ngữ cảnh

prize = giải thưởng

Câu tiếng Anh

As a result, Troy grew prosperous a tempting prize of war for the Greek nations.

Nghĩa tiếng Việt

Nên Troie rất phồn thịnh khiến cho người Hy Lạp luôn gây hấn, để hòng chiếm đoạt.

← prize: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với prize