probable trong ngữ cảnh
probable = có khả năng xảy ra
Câu tiếng Anh
It seems probable.
Nghĩa tiếng Việt
Điều trông có vẻ khả thi.
← probable: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với probable
probable = có khả năng xảy ra
It seems probable.
Điều trông có vẻ khả thi.
← probable: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với probable