promise trong ngữ cảnh
promise = lời hứa
Câu tiếng Anh
And I promise you that my first consideration, and that of Mrs D'Ascoyne, who has done me the honour to consent to be my bride, will be the welfare of the estate and of the people who live on it.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi hứa với các vị rằng mối quan tâm đầu tiên của tôi và của phu nhân D'Ascoyne, người cho tôi vinh hạnh sẽ được cưới cô ấy, sẽ là phúc lợi của dinh cơ này và của những người sống trên đó.
← promise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với promise