promise trong ngữ cảnh
promise = lời hứa
Câu tiếng Anh
But if you promise before this witness that you will never set foot in Massabielle again--
Nghĩa tiếng Việt
Nếu cô hứa trước mặt nhân chứng này rằng cô sẽ không bao giờ bén mảng đến Massabielle nữa...
← promise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với promise