eword.vn

promise trong ngữ cảnh

promise = lời hứa

Câu tiếng Anh

I promise to hate, honor, and obey you the rest of my life.

Nghĩa tiếng Việt

Em hứa sẽ ghét, tôn trọng, và vâng lời anh cho tới hết đời.

← promise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với promise